• 00
  • :
  • 54
  • :
  • 30
  • , 27/05/2018
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch

Bán Nhà KĐT Mới Phước Long - Nha Trang; DT sàn: 250 m2; Giá bán: 3.3 Tỉ!

Ngày đăng: 02-09-2017

Giá
Diện tích
Mã tin 10991 
Thành phố
Quận/huyện
Loại nhà đất
Ngày Đăng02-09-2017
Vị trí
Hướng
Giấy tờ

Cần bán nhà KĐT mới Phước Long, Tp Nha Trang


Nhà mới xây đẹp, hiện đại 1 trệt 2 lầu gồm: 1 Pk, 5PN, 5 Toilet, Bếp..


Diện tích đất: 87.5 m2 (ngang 5m)


Diện tích sử dụng: 250 m2


Hướng Đông Nam mát mẻ!


Giá bán: 3.3 Tỉ


Liên hệ để tư vấn: 0948 448 518

Bản đồ

Thông tin liên hệ

thuyet
0948448518
0948448518
03 Khuc Thua Du, Nha Trang
Phản hồi

Gửi email cho bạn bè

Phản hồi

Bất động sản liên quan

Dự Án DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 Trần Phú - Nha Trang.

Dự Án DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 Trần Phú - Nha Trang. DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 TRẦN PHÚ - NHA TRANG !!! TẠI SAO 90% KHÁCH ĐẦU TƯ QUAN TÂM? Được xây dựng trên quỹ đất nằm trên đường bờ biển đẹp nhất Việt Nam Tọa lạc trên mặt đường Trần Phú,kết nối các…
Giá: 41 Triệu/m2 Diện tích: 54m² Quận/huyện: Nha Trang, Khánh Hòa (09-12-2017)

Bộ lọc tìm kiếm

Hotline

0977 339 003

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Giá vàng 27-05-2018
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.58036.730
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ36.03036.430
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ36.03036.530
Vàng nữ trang 99,99%35.68036.380
Vàng nữ trang 99%35.22036.020
Vàng nữ trang 75%26.03827.438
Vàng nữ trang 58,3%19.96221.362
Vàng nữ trang 41,7%13.92215.322
Hà Nội
Vàng SJC36.58036.750
Đà Nẵng
Vàng SJC36.58036.750
Nha Trang
Vàng SJC36.57036.750
Cà Mau
Vàng SJC36.58036.750
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.57036.750
Bình Phước
Vàng SJC36.55036.760
Huế
Vàng SJC36.58036.750
Biên Hòa
Vàng SJC36.58036.730
Miền Tây
Vàng SJC36.58036.730
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.58036.730
Đà Lạt
Vàng SJC36.60036.780
Long Xuyên
Vàng SJC36.58036.730
Nguồn: SJC
Tỷ giá 27-05-2018
LoạiMuaBán
AUD17108.5117365.26
CAD17390.4617775.64
CHF22660.1123115.62
DKK03642.82
EUR26511.626828.49
GBP30109.1730591.8
HKD2862.882926.28
INR0348.48
JPY204.27208.58
KRW19.5321.85
KWD078183.13
MYR05764.67
NOK02862.7
RUB0411.27
SAR06300.01
SEK02655.73
SGD16813.3317117.03
THB699.89729.09
USD2275522825
Nguồn: Vietcombank