• 02
  • :
  • 33
  • :
  • 53
  • , 13/12/2018
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch

Nhà đất bán

Bán Căn hộ khách sạn view biển Mỹ Khê, giá tốt.

-Vị trí : đối diện công viên Biển Đông, nhìn thẳng ra biển -Giá: 1,7 tỷ -DT : 37m2. -View : biển. -Lợi nhuận từ cho thuê : chia tỷ lệ 70:30 ( khách hàng 70% và cam kết không thấp hơn 9% ) -Thanh toán : Theo 16 đợt nhỏ. -Chiết khấu lên đến 8.5%. -Nhận…
Giá: 17 Tỷ Diện tích: 37m² Quận/huyện: Sơn Trà, Đà Nẵng (09-02-2018)

chỉ 46 nền biệt thự nghỉ dưỡng biển giá 1,2ty, ngay ngã 3 hồ tràm sân golf bluffs và casino Grand

- Quy mô: 46 nền với tiêu chuẩn 4 sao, giá thành 3 sao. DT: 168 - 200m2. - Thiết kế đậm phong cách Bali: Đẹp, độc đáo và hoà vào thiên nhiên. - Khu biệt thự nghỉ dưỡng hội tụ đủ 3 chức năng: Bất động sản nhà ở, bất động sản du lịch và bất…
Giá: 6 Triệu/m2 Diện tích: 205m² Quận/huyện: Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu (20-01-2018)

CONDOTEL 51 TẦNG THÁP ĐÔI Ở ĐÀ NẴNG. BẠN TIN KHÔNG?

Giá: 2.5 Tỷ Diện tích: 54m² Quận/huyện: Sơn Trà, Đà Nẵng (10-01-2018)

Tin tức mới

Bộ lọc tìm kiếm

Hotline

0922 08 09 09

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Theo giá tiền

Giá vàng 13-12-2018
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.26036.420
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ35.22035.620
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ35.22035.720
Vàng nữ trang 99,99%34.87035.570
Vàng nữ trang 99%34.51835.218
Vàng nữ trang 75%25.43026.830
Vàng nữ trang 58,3%19.48920.889
Vàng nữ trang 41,7%13.58414.984
Hà Nội
Vàng SJC36.26036.440
Đà Nẵng
Vàng SJC36.26036.440
Nha Trang
Vàng SJC36.25036.440
Cà Mau
Vàng SJC36.26036.440
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.25036.440
Bình Phước
Vàng SJC36.23036.450
Huế
Vàng SJC36.26036.440
Biên Hòa
Vàng SJC36.26036.420
Miền Tây
Vàng SJC36.26036.420
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.26036.420
Đà Lạt
Vàng SJC36.28036.470
Long Xuyên
Vàng SJC36.26036.420
Nguồn: SJC
Tỷ giá 13-12-2018
LoạiMuaBán
AUD16609.9616892.66
CAD17165.7117510.72
CHF23143.4823608.26
DKK03589.5
EUR26180.3626651.12
GBP28773.829234.48
HKD2937.393002.39
INR0335.13
JPY199.18206.22
KRW19.0321.29
KWD079346.3
MYR05607.81
NOK02760.99
RUB0389.98
SAR06436.11
SEK02598.08
SGD16751.917054.17
THB696.69725.75
USD2325023340
Nguồn: Vietcombank