• 04
  • :
  • 36
  • :
  • 56
  • , 22/10/2018
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch

Còn Lô Suất Ngoại Giao KĐT Nam Hải New Horizon giá Hạt Dẻ. LH: 0936.819.477

Ngày đăng: 01-01-2018

Giá
Diện tích
Mã tin 17148 
Thành phố
Quận/huyện
Loại nhà đất
Ngày Đăng01-01-2018
Vị trí
Hướng
Giấy tờ

Còn lô ngoại giao KĐT Nam Hải New Horizon giá hạt dẻ. LH: 0936.819.477

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Hà Đức Sơn
0936819477
sonhd.haiphatland@gmail.com
0936819477
KĐT Phúc Lộc New Horizon, Nam Hải, Hải Phòng
Phản hồi

Gửi email cho bạn bè

Phản hồi

Bất động sản liên quan

Hiện chưa có tin tại chuyên mục này

Tin tức mới

Bộ lọc tìm kiếm

Hotline

0922 08 09 09

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Theo giá tiền

Giá vàng 22-10-2018
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.49036.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ35.00035.400
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ35.00035.500
Vàng nữ trang 99,99%34.55035.350
Vàng nữ trang 99%34.20035.000
Vàng nữ trang 75%25.26526.665
Vàng nữ trang 58,3%19.36120.761
Vàng nữ trang 41,7%13.49214.892
Hà Nội
Vàng SJC36.49036.650
Đà Nẵng
Vàng SJC36.49036.650
Nha Trang
Vàng SJC36.48036.650
Cà Mau
Vàng SJC36.49036.650
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.48036.650
Bình Phước
Vàng SJC36.46036.660
Huế
Vàng SJC36.49036.650
Biên Hòa
Vàng SJC36.49036.630
Miền Tây
Vàng SJC36.49036.630
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.49036.630
Đà Lạt
Vàng SJC36.51036.680
Long Xuyên
Vàng SJC36.49036.630
Nguồn: SJC
Tỷ giá 22-10-2018
LoạiMuaBán
AUD16403.4716682.61
CAD17614.3117968.3
CHF23107.7223571.72
DKK03642.47
EUR26553.7826870.61
GBP30062.1830543.41
HKD2935.873000.83
INR0329.26
JPY205.03212.15
KRW18.9621.22
KWD079891.93
MYR05653.36
NOK02867.72
RUB0395.12
SAR06452.51
SEK02617.48
SGD16709.8917011.37
THB701.7730.96
USD2330023390
Nguồn: Vietcombank