• 04
  • :
  • 36
  • :
  • 27
  • , 20/02/2019
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch

Bán Căn hộ khách sạn view biển Mỹ Khê, giá tốt.

Ngày đăng: 09-02-2018

Giá
Diện tích
Mã tin 17798 
Thành phố
Quận/huyện
Loại nhà đất
Ngày Đăng09-02-2018
Vị trí
Hướng
Giấy tờ

 -Vị trí : đối diện công viên Biển Đông, nhìn thẳng ra biển 



-Giá: 1,7 tỷ

-DT : 37m2.

-View : biển.

-Lợi nhuận từ cho thuê : chia tỷ lệ 70:30 ( khách hàng 70% và cam kết không thấp hơn 9% )

-Thanh toán : Theo 16 đợt nhỏ.

-Chiết khấu lên đến 8.5%.

-Nhận 15 đêm nghỉ miễn phí/năm.

-----------------------------------------

****Chủ đầu tư :Công ty cổ phần PPC An Thịnh Đà Nẵng , uy tín và thương hiệu trên 20 năm trong lĩnh vực kinh doanh BĐS,xây dựng khách sạn, nhà hàng.



*****Đơn vị quản lý và vận hành: Tập đoàn Wyndham Hotel Group của Hoa Kỳ (Top 5 thế giới, sở hữu 8 nghìn khách sạn chiếm 7.7% tổng khách sạn trên thế giới…)



****Ngân hàng bão lãnh : Viettin bank.



LH: 01284.299.229 để đi xem nhà mẫu.

Bản đồ

Thông tin liên hệ

Vinahomes-đất xanh miền bắc
01284299229
oanhoanh.bds@gmail.com
Đà Nẵng
Phản hồi

Gửi email cho bạn bè

Phản hồi

Bất động sản liên quan

Hiện chưa có tin tại chuyên mục này

Tin tức mới

Bộ lọc tìm kiếm

Hotline

0922 08 09 09

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Theo giá tiền

Giá vàng 20-02-2019
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.80037.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ36.80037.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ36.80037.300
Vàng nữ trang 99,99%36.55037.150
Vàng nữ trang 99%36.08236.782
Vàng nữ trang 75%26.61528.015
Vàng nữ trang 58,3%20.41121.811
Vàng nữ trang 41,7%14.24315.643
Hà Nội
Vàng SJC36.80037.020
Đà Nẵng
Vàng SJC36.80037.020
Nha Trang
Vàng SJC36.79037.020
Cà Mau
Vàng SJC36.80037.020
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.79037.020
Bình Phước
Vàng SJC36.77037.030
Huế
Vàng SJC36.80037.020
Biên Hòa
Vàng SJC36.80037.000
Miền Tây
Vàng SJC36.80037.000
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.80037.000
Đà Lạt
Vàng SJC36.82037.050
Long Xuyên
Vàng SJC36.80037.000
Nguồn: SJC
Tỷ giá 20-02-2019
LoạiMuaBán
AUD16320.9716598.82
CAD17252.8717599.69
CHF22785.5223243.18
DKK03570.49
EUR26028.4926758.95
GBP29616.6930090.96
HKD2913.892978.37
INR0337
JPY202.46210.85
KRW19.2621.01
KWD079248.15
MYR05716.06
NOK02737.33
RUB0389.39
SAR06413.99
SEK02537.85
SGD16882.6317187.32
THB727.76758.12
USD2315023250
Nguồn: Vietcombank