• 04
  • :
  • 22
  • :
  • 5
  • , 24/06/2018
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch

bán một số lô đất lê hồng phong 2

Ngày đăng: 02-09-2017

Giá
Diện tích
Mã tin 11012 
Thành phố
Quận/huyện
Loại nhà đất
Ngày Đăng02-09-2017
Vị trí
Hướng
Giấy tờ

Bán một số lô đất KĐT Lê Hồng Phong II Hướng Đông- Nam
+ Lô STH32A-03
        Dt: 6 x 18
  Giá 19,5 tr/m2.
 Hướng Đông, đối diện công viên.
+ Lô STH31-10,20,21
 DT: 5 x 20
 Giá 18,5tr/m2
 Hướng Nam, Vị trí gần sông.
+ + Lô STH31-23
 DT: 5x20
 Giá 19tr/m2
 Hướng Nam, gần lô góc, gần sông.
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: 01299855742
Cảm ơn đã xem tin.


 

Bản đồ

Thông tin liên hệ

huyền mai
01299855742
bds.nhatland@gmail.com
01222565217
5c Lê Đại Hành Tân Lập Nha Trang Khánh Hòa
Phản hồi

Gửi email cho bạn bè

Phản hồi

Bất động sản liên quan

Dự Án DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 Trần Phú - Nha Trang.

Dự Án DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 Trần Phú - Nha Trang. DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 TRẦN PHÚ - NHA TRANG !!! TẠI SAO 90% KHÁCH ĐẦU TƯ QUAN TÂM? Được xây dựng trên quỹ đất nằm trên đường bờ biển đẹp nhất Việt Nam Tọa lạc trên mặt đường Trần Phú,kết nối các…
Giá: 41 Triệu/m2 Diện tích: 54m² Quận/huyện: Nha Trang, Khánh Hòa (09-12-2017)

Bộ lọc tìm kiếm

Hotline

0977 339 003

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Giá vàng 24-06-2018
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.77036.970
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ35.70036.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ35.70036.200
Vàng nữ trang 99,99%35.35036.050
Vàng nữ trang 99%34.89335.693
Vàng nữ trang 75%25.79027.190
Vàng nữ trang 58,3%19.76921.169
Vàng nữ trang 41,7%13.78415.184
Hà Nội
Vàng SJC36.77036.990
Đà Nẵng
Vàng SJC36.77036.990
Nha Trang
Vàng SJC36.76036.990
Cà Mau
Vàng SJC36.77036.990
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.76036.990
Bình Phước
Vàng SJC36.74037.000
Huế
Vàng SJC36.77036.990
Biên Hòa
Vàng SJC36.77036.970
Miền Tây
Vàng SJC36.77036.970
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.77036.970
Đà Lạt
Vàng SJC36.79037.020
Long Xuyên
Vàng SJC36.77036.970
Nguồn: SJC
Tỷ giá 24-06-2018
LoạiMuaBán
AUD16747.5117032.83
CAD16951.217292.18
CHF22796.7523254.93
DKK03629.56
EUR26428.6726744.49
GBP30027.4730508.7
HKD2872.672936.28
INR0349.73
JPY202.61208.33
KRW19.0521.31
KWD078388.44
MYR05753.27
NOK02869.28
RUB0401.99
SAR06320.74
SEK02611.57
SGD16651.0116951.74
THB679.82708.19
USD2283022900
Nguồn: Vietcombank