• 22
  • :
  • 45
  • :
  • 8
  • , 10/12/2018
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch

Nhà đất bán

Bán Căn hộ khách sạn view biển Mỹ Khê, giá tốt.

-Vị trí : đối diện công viên Biển Đông, nhìn thẳng ra biển -Giá: 1,7 tỷ -DT : 37m2. -View : biển. -Lợi nhuận từ cho thuê : chia tỷ lệ 70:30 ( khách hàng 70% và cam kết không thấp hơn 9% ) -Thanh toán : Theo 16 đợt nhỏ. -Chiết khấu lên đến 8.5%. -Nhận…
Giá: 17 Tỷ Diện tích: 37m² Quận/huyện: Sơn Trà, Đà Nẵng (09-02-2018)

chỉ 46 nền biệt thự nghỉ dưỡng biển giá 1,2ty, ngay ngã 3 hồ tràm sân golf bluffs và casino Grand

- Quy mô: 46 nền với tiêu chuẩn 4 sao, giá thành 3 sao. DT: 168 - 200m2. - Thiết kế đậm phong cách Bali: Đẹp, độc đáo và hoà vào thiên nhiên. - Khu biệt thự nghỉ dưỡng hội tụ đủ 3 chức năng: Bất động sản nhà ở, bất động sản du lịch và bất…
Giá: 6 Triệu/m2 Diện tích: 205m² Quận/huyện: Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu (20-01-2018)

CONDOTEL 51 TẦNG THÁP ĐÔI Ở ĐÀ NẴNG. BẠN TIN KHÔNG?

Giá: 2.5 Tỷ Diện tích: 54m² Quận/huyện: Sơn Trà, Đà Nẵng (10-01-2018)

Tin tức mới

Bộ lọc tìm kiếm

Hotline

0922 08 09 09

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Theo giá tiền

Giá vàng 10-12-2018
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.35036.510
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ35.25035.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ35.25035.750
Vàng nữ trang 99,99%34.90035.600
Vàng nữ trang 99%34.54835.248
Vàng nữ trang 75%25.45326.853
Vàng nữ trang 58,3%19.50720.907
Vàng nữ trang 41,7%13.59714.997
Hà Nội
Vàng SJC36.35036.530
Đà Nẵng
Vàng SJC36.35036.530
Nha Trang
Vàng SJC36.34036.530
Cà Mau
Vàng SJC36.35036.530
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.34036.530
Bình Phước
Vàng SJC36.32036.540
Huế
Vàng SJC36.35036.530
Biên Hòa
Vàng SJC36.35036.510
Miền Tây
Vàng SJC36.35036.510
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.35036.510
Đà Lạt
Vàng SJC36.37036.560
Long Xuyên
Vàng SJC36.35036.510
Nguồn: SJC
Tỷ giá 10-12-2018
LoạiMuaBán
AUD16633.4516916.54
CAD17276.0517623.27
CHF23292.3923760.14
DKK03627.54
EUR26459.6826935.44
GBP29376.9429847.25
HKD2939.963005
INR0341.08
JPY201.4208.51
KRW19.1521.42
KWD079492.77
MYR05632.84
NOK02794.51
RUB0389.67
SAR06441.47
SEK02619.85
SGD16815.2717118.68
THB697.29726.37
USD2326523355
Nguồn: Vietcombank