• 00
  • :
  • 52
  • :
  • 19
  • , 27/05/2018
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch

bán đất khu vực ba làng, diện tích 223m2, giá 20 tỷ

Ngày đăng: 01-09-2017

Giá
Diện tích
Mã tin 10952 
Thành phố
Quận/huyện
Loại nhà đất
Ngày Đăng01-09-2017
Vị trí
Hướng
Giấy tờ


BÁN ĐẤT KHU VỰC BA LÀNG
Nơi này đang nằm trong khu vực đang phát triển của thành phố, có nhiều dự án lớn đang xây và gần biển.
- Diện tích: 223.4m2
- Gía: 20 tỷ
- Có sổ đỏ pháp lý


Liên hệ: 01222565217 (sms/ viber)



Bản đồ

Thông tin liên hệ

Mrs.Huyền
01222565217
maihuyen.dkb@gmail.com
01222565217
5c Lê Đại Hành Tân Lập Nha Trang Khánh Hòa
Phản hồi

Gửi email cho bạn bè

Phản hồi

Bất động sản liên quan

Dự Án DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 Trần Phú - Nha Trang.

Dự Án DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 Trần Phú - Nha Trang. DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 TRẦN PHÚ - NHA TRANG !!! TẠI SAO 90% KHÁCH ĐẦU TƯ QUAN TÂM? Được xây dựng trên quỹ đất nằm trên đường bờ biển đẹp nhất Việt Nam Tọa lạc trên mặt đường Trần Phú,kết nối các…
Giá: 41 Triệu/m2 Diện tích: 54m² Quận/huyện: Nha Trang, Khánh Hòa (09-12-2017)

Bộ lọc tìm kiếm

Hotline

0977 339 003

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Giá vàng 27-05-2018
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.58036.730
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ36.03036.430
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ36.03036.530
Vàng nữ trang 99,99%35.68036.380
Vàng nữ trang 99%35.22036.020
Vàng nữ trang 75%26.03827.438
Vàng nữ trang 58,3%19.96221.362
Vàng nữ trang 41,7%13.92215.322
Hà Nội
Vàng SJC36.58036.750
Đà Nẵng
Vàng SJC36.58036.750
Nha Trang
Vàng SJC36.57036.750
Cà Mau
Vàng SJC36.58036.750
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.57036.750
Bình Phước
Vàng SJC36.55036.760
Huế
Vàng SJC36.58036.750
Biên Hòa
Vàng SJC36.58036.730
Miền Tây
Vàng SJC36.58036.730
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.58036.730
Đà Lạt
Vàng SJC36.60036.780
Long Xuyên
Vàng SJC36.58036.730
Nguồn: SJC
Tỷ giá 27-05-2018
LoạiMuaBán
AUD17108.5117365.26
CAD17390.4617775.64
CHF22660.1123115.62
DKK03642.82
EUR26511.626828.49
GBP30109.1730591.8
HKD2862.882926.28
INR0348.48
JPY204.27208.58
KRW19.5321.85
KWD078183.13
MYR05764.67
NOK02862.7
RUB0411.27
SAR06300.01
SEK02655.73
SGD16813.3317117.03
THB699.89729.09
USD2275522825
Nguồn: Vietcombank