• 21
  • :
  • 39
  • :
  • 25
  • , 24/04/2018
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch

bán nhà đẹp đường số 4 lê hồng phong nha trang

Ngày đăng: 29-12-2017

Giá
Diện tích
Mã tin 16970 
Thành phố
Quận/huyện
Loại nhà đất
Ngày Đăng29-12-2017
Vị trí
Hướng
Giấy tờ

CHÍNH CHỦ CẦN BÁN NHÀ ĐẸP MỚI TINH LÊ HỒNG PHONG 
Nằm ngay khu vực sạch sẽ, thoáng mát, nằm gần đường số 12 
- Diện tích : 55.3 m2 
- Ngang 5m, đường hiện trạng 3m
- Hướng Bắc 
- Nhà 1 lầu 1 trệt
- Giá bán: .1.890 tỷ
Mua để ở hợp lý mà mua để đầu tư quá tuyệt vời. 
LH: 0944-82-70-70


Không có văn bản thay thế tự động nào.


Trong hình ảnh có thể có: trong nhà

Bản đồ

Thông tin liên hệ

mai huyền
0944827070
bds.nhatland@gmail.com
01222565217
5c Lê Đại Hành Tân Lập Nha Trang Khánh Hòa
Phản hồi

Gửi email cho bạn bè

Phản hồi

Bất động sản liên quan

Dự Án DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 Trần Phú - Nha Trang.

Dự Án DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 Trần Phú - Nha Trang. DRAGON FAIRY - Cao Ốc 89 TRẦN PHÚ - NHA TRANG !!! TẠI SAO 90% KHÁCH ĐẦU TƯ QUAN TÂM? Được xây dựng trên quỹ đất nằm trên đường bờ biển đẹp nhất Việt Nam Tọa lạc trên mặt đường Trần Phú,kết nối các…
Giá: 41 Triệu/m2 Diện tích: 54m² Quận/huyện: Nha Trang, Khánh Hòa (09-12-2017)

Bộ lọc tìm kiếm

Hotline

0977 339 003

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Giá vàng 24-04-2018
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.64036.840
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ36.67037.070
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ36.67037.170
Vàng nữ trang 99,99%36.29036.890
Vàng nữ trang 99%35.72536.525
Vàng nữ trang 75%26.42027.820
Vàng nữ trang 58,3%20.25921.659
Vàng nữ trang 41,7%14.13515.535
Hà Nội
Vàng SJC36.64036.860
Đà Nẵng
Vàng SJC36.64036.860
Nha Trang
Vàng SJC36.63036.860
Cà Mau
Vàng SJC36.64036.860
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.63036.860
Bình Phước
Vàng SJC36.61036.870
Huế
Vàng SJC36.64036.860
Biên Hòa
Vàng SJC36.64036.840
Miền Tây
Vàng SJC36.64036.840
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.64036.840
Đà Lạt
Vàng SJC36.66036.890
Long Xuyên
Vàng SJC36.64036.840
Nguồn: SJC
Tỷ giá 24-04-2018
LoạiMuaBán
AUD17093.4917350.03
CAD17427.9217813.94
CHF22964.2123425.85
DKK03787.69
EUR27564.1227893.62
GBP31343.3131845.75
HKD2861.972925.35
INR0354.87
JPY206.32210.25
KRW19.4821.79
KWD078792.45
MYR05868.76
NOK02928.86
RUB0409.45
SAR06294.66
SEK02705.71
SGD16949.2317255.41
THB707.47737
USD2273522805
Nguồn: Vietcombank