• 04
  • :
  • 06
  • :
  • 51
  • , 23/02/2019
Thống kê: Hơn 45.000 BĐS đang giao dịch
Thông báo

Chi tiết sản phẩm

NCC1
Hà Nội, Hải Phòng, Bắc Giang, Bắc Cạn, Bắc Ninh, Cao Bằng, Hà Giang, Hà Nam, Hải Dương, Hòa Bình, Hưng Yên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Nam Định,…
Cập nhật: 00:22 ngày 16/04/2015 Lượt xem: 16519

Bồn cầu hai khối inax GC-504VTN (Nắp êm)
Xả nhấn tiết kiệm nước 3.0L/5.0L
Kỹ thuật xả xoáy
Thiết kế mới, xả rửa thông minh
Công nghệ tiết kiệm nước ECO
Có kèm theo van vặn khóa A-703-4 đế thải nước TR-N
* Bồn cầu Inax GC-504VTN màu giá 3.485.000đ

Công ngệ PROGUARD ngăn nước không dính vào bề mặt
Chống hình thành các vết ố do cặn khoáng
Ngăn ngừa vi khuẩn phát triển

Hãng sản xuất: INAX
Công nghệ: Nhật Bản
Sản xuất tại: Việt Nam

Sản phẩm có các màu

Thông tin liên hệ:
iNET
01638539269
tieudv89@gmail.com
Thông tin người đăng:
iNET
  • Công ty / Cá nhân: iNET 
  • Địa chỉ: Hưng yên 
  • Điện thoại: 01638539269 
  • Email: tieudv89@gmail.com 
  • Website: http://inet.vn  
Xem trang cá nhân

Tin tức mới

Hotline

0922 08 09 09

viber

viber

tango

tango

kakao

kakao

nhare24h@gmail.com

Facebook © 2015

Nhà cung cấp nổi bật

Giá vàng 23-02-2019
LoạiMuaBán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L36.90037.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ36.85037.250
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ36.85037.350
Vàng nữ trang 99,99%36.60037.200
Vàng nữ trang 99%36.13236.832
Vàng nữ trang 75%26.65328.053
Vàng nữ trang 58,3%20.44021.840
Vàng nữ trang 41,7%14.26415.664
Hà Nội
Vàng SJC36.90037.120
Đà Nẵng
Vàng SJC36.90037.120
Nha Trang
Vàng SJC36.89037.120
Cà Mau
Vàng SJC36.90037.120
Buôn Ma Thuột
Vàng SJC36.89037.120
Bình Phước
Vàng SJC36.87037.130
Huế
Vàng SJC36.90037.120
Biên Hòa
Vàng SJC36.90037.100
Miền Tây
Vàng SJC36.90037.100
Quãng Ngãi
Vàng SJC36.90037.100
Đà Lạt
Vàng SJC36.92037.150
Long Xuyên
Vàng SJC36.90037.100
Nguồn: SJC
Tỷ giá 23-02-2019
LoạiMuaBán
AUD16263.7716540.63
CAD17275.9517623.23
CHF22877.3223336.82
DKK03580.82
EUR26106.5226839.16
GBP29897.9230376.68
HKD2915.112979.61
INR0337.98
JPY202.56210.54
KRW19.1921.05
KWD079334.57
MYR05724.13
NOK02732.03
RUB0393.07
SAR06416.75
SEK02509.08
SGD16921.0817226.46
THB727.84758.2
USD2316523265
Nguồn: Vietcombank